công tác

  1. I d. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể. Công tác chính quyền. Làm tròn công tác được giao.
  2. II đg. 1 Làm . Tích cực công tác. Đang công tácnơi xa. 2 (chm.). Hoạt động, làm việc (nói về máy móc). Máy đangtrạng thái công tác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "công tác"

công tác
Anh ấy đang công tác ở một thành phố xa.