công tác

Học thuật
Thân thiện
công tác

Anh ấy đang công tác ở một thành phố xa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Công việc chính thức của nhà nước hoặc đoàn thể: Chỉ nhiệm vụ, trách nhiệm được giao trong khuôn khổ một tổ chức, cơ quan nhà nước hoặc đoàn thể.
    • Nhiệm vụ, công việc được phân công: Chỉ một phần việc cụ thể cần phải hoàn thành.
  2. Động từ:

    • Làm việc, thực hiện nhiệm vụ: Hành động tham gia thực hiện công việc chính thức cho một cơ quan, tổ chức.
    • (Chuyên môn) Hoạt động, làm việc: Dùng để chỉ trạng thái vận hành của máy móc, thiết bị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy được giao một công tác quan trọng. (Anh ấy được giao một nhiệm vụ quan trọng.)
    • Công tác dân vận một phần trọng yếu. (Công việc vận động quần chúng một phần trọng yếu.)
  • Động từ:

    • Ông ấy đã công tácvùng cao nhiều năm. (Ông ấy đã làm việcvùng cao nhiều năm.)
    • Động cơ đang công tác bình thường. (Động cơ đang hoạt động bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đi công tác": Đi thực hiện nhiệm vụmột địa điểm khác, thường trong một khoảng thời gian nhất định.

    • Bố tôi phải đi công tác Đà Nẵng một tuần. (Bố tôi phải đi làm nhiệm vụĐà Nẵng một tuần.)
  • "Trong khi công tác": Trong quá trình thực hiện nhiệm vụ.

    • Mọi chi phí phát sinh trong khi công tác sẽ được thanh toán. (Mọi chi phí phát sinh trong quá trình làm nhiệm vụ sẽ được thanh toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Cán bộ công tác (danh từ): Người làm công việc chuyên môn, nhiệm vụ trong một lĩnh vực cụ thể của cơ quan.

    • Các cán bộ công tác mặt trận nhiều kinh nghiệm. (Các cán bộ làm công tác mặt trận nhiều kinh nghiệm.)
  • Nơi công tác (danh từ): Chỉ cơ quan, đơn vị nơi một người đang làm việc.

    • Anh phải ghi nơi công tác vào đơn. (Anh phải ghi đơn vị đang làm việc vào đơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệm vụ (danh từ): Việc được giao phó để thực hiện.
  • Công việc (danh từ): Việc làm nói chung.
Các cụm từ liên quan
  • Công tác viên: Người được mời tham gia làm việc cho một dự án, chương trình cụ thể, thường không phải nhân viên chính thức.

    • Chương trình tuyển nhiều công tác viên truyền thông. (Chương trình tuyển nhiều người làm công tác truyền thông theo hợp đồng ngắn hạn.)
  • Công tác phí: Khoản tiền được cấp để chi trả cho các chi phí khi đi làm nhiệm vụ xa.

    • Mức công tác phí được quy định trong quy chế. (Mức tiền được cấp khi đi công tác được quy định trong quy chế.)
Thành ngữ liên quan
  • "Dồn sức cho công tác": Tập trung toàn bộ sức lực, tâm trí để hoàn thành nhiệm vụ được giao.
    • Cả đội đang dồn sức cho công tác chuẩn bị hội nghị. (Cả đội đang tập trung toàn lực cho công việc chuẩn bị hội nghị.)
công tác

Anh ấy đang công tác ở một thành phố xa.

  1. I d. Công việc của nhà nước hoặc của đoàn thể. Công tác chính quyền. Làm tròn công tác được giao.
  2. II đg. 1 Làm . Tích cực công tác. Đang công tácnơi xa. 2 (chm.). Hoạt động, làm việc (nói về máy móc). Máy đangtrạng thái công tác.

Từ gần giống

Từ chứa "công tác"